字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

生育

shēngyù

sinh đẻ; sinh sản

Gặp trong câu

研究人口发展时要关注生育水平。

yánjiū rénkǒu fāzhǎn shí yào guānzhù shēngyù shuǐpíng

Khi nghiên cứu phát triển dân số cần chú ý đến mức sinh.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.