字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

升值

shēngzhí

tăng giá

Gặp trong câu

这套房子几年里升值了不少。

zhè tào fángzi jǐ nián lǐ shēngzhí le bù shǎo

Căn nhà này mấy năm qua đã tăng giá khá nhiều.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.