Từ vựng · HSK 7–9师范
shīfàn
đào tạo giáo viên
Gặp trong câu
她大学读的是师范,毕业后当了老师。 tā dàxué dú de shì shīfàn bìyè hòu dāng le lǎoshī
Cô ấy học đại học sư phạm, tốt nghiệp xong thì làm giáo viên.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.