字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

失事

shīshì

gặp nạn; xảy ra tai nạn nghiêm trọng

Gặp trong câu

飞机在海上失事。

fēijī zài hǎi shàng shīshì

Máy bay gặp nạn trên biển.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.