字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

尸体

shītǐ

thi thể

Gặp trong câu

警察在河边发现了尸体,马上展开了调查。

jǐngchá zài hé biān fāxiàn le shītǐ mǎshàng zhǎnkāi le diàochá

Cảnh sát phát hiện thi thể bên bờ sông và lập tức mở cuộc điều tra.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.