字舟Zizhou
尸
Học chữ · Cấp 7-9

尸 / 屍

PinyinshīHán Việtthi

người đại diện cho người chết · phơi xác

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 尸体. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

3 nétBộ 尸Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 尸

1 từ
尸体shītǐthi thể
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 尸 · 3 nét

尸Bộ thủBộ số 44 trong hệ tra cứu Unicode.
尸Số nét3 nét.
屍phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.