字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

时隔

shí gé

cách nhau thời gian

Gặp trong câu

时隔十年,我们又在老地方见面了。

shí gé shí nián wǒmen yòu zài lǎo dìfang jiànmiàn le

Cách nhau mười năm, chúng tôi lại gặp nhau ở chỗ cũ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.