字舟Zizhou
隔
Học chữ · Cấp 4

隔

PinyingéHán Việtcách
Động từ

tách ra

12 nétBộ 阜Cấp 47 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 隔 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 隔

6 từ
隔开gékāitách rời
隔壁gébìnhà bên cạnh
隔阂géhéhiểu lầm
隔离gélítách biệt
间隔jiàngékhoảng cách
时隔shí gécách nhau thời gian
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 12 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
隔Số nét12 nét.