Từ vựng · HSK 7–9实地
shídì
thực địa; tại chỗ
Gặp trong câu
专家们到山区进行了实地调查。 zhuānjiā men dào shānqū jìnxíng le shídì diàochá
Các chuyên gia đã đến vùng núi để khảo sát thực địa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.