Từ vựng · HSK 7–9时段
shíduàn
khoảng thời gian
Gặp trong câu
他在这个时段通常在看书。 tā zài zhège shíduàn tōngcháng zài kàn shū
Vào khoảng thời gian này anh ấy thường đang đọc sách.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.