Từ vựng · HSK 7–9时空
shíkōng
thời gian và không gian
Gặp trong câu
电影里的人物穿越了时空。 diànyǐng lǐ de rénwù chuānyuè le shíkōng
Nhân vật trong phim đã xuyên qua thời gian và không gian.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.