Từ vựng · HSK 7–9时事
shíshì
thời sự; các sự kiện hiện thời
Gặp trong câu
他每天关注国内外时事。 tā měi tiān guānzhù guó nèiwài shíshì
Anh ấy theo dõi thời sự trong và ngoài nước mỗi ngày.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.