Từ vựng · HSK 7–9实体
shítǐ
thực thể; hữu hình/thực tế (đối lập với trực tuyến hoặc ảo)
Gặp trong câu
这里有不少实体店。 zhèlǐ yǒu bù shǎo shítǐ diàn
Ở đây có khá nhiều cửa hàng trực tiếp/offline.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.