字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

使命

shǐmìng

sứ mệnh

Gặp trong câu

他把保护环境看作自己的使命。

tā bǎ bǎohù huánjìng kànzuò zìjǐ de shǐmìng

Anh ấy xem bảo vệ môi trường là sứ mệnh của mình.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.