shìgù
tā niánjì qīng què hěn shìgù
Anh ấy còn trẻ nhưng rất từng trải, khôn đời.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.