Từ vựng
12 từTừ thường gặp có 世
去世qua đời
世纪thế kỷ
世界thế giới
世界杯World Cup
全世界toàn thế giới
世代nhiều thế hệ
世故lão luyện
世袭kế thừa
逝世qua đời
问世được xuất bản
世界级đẳng cấp thế giới
举世闻名nổi tiếng khắp thế giới
cuộc đời · tuổi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 去世, 世纪, 世界. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.