字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

事迹

shìjì

việc làm tiêu biểu; sự tích

Gặp trong câu

报纸上介绍了这位老人的感人事迹。

bàozhǐ shàng jièshào le zhè wèi lǎorén de gǎnrén shìjì

Báo đã giới thiệu những việc làm cảm động của cụ già này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.