字舟Zizhou
迹
Học chữ · Cấp 7-9

迹 / 蹟

PinyinjìHán Việttích

dấu chân · vết

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 古迹, 轨迹, 痕迹. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 辵Cấp 7-98 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 迹

8 từ
古迹gǔjìdi tích lịch sử
轨迹guǐjìquỹ đạo
痕迹hénjìdấu vết
迹象jìxiàngdấu hiệu; biểu hiện; dấu vết
奇迹qíjìphép màu
事迹shìjìhành động
字迹zìjìchữ viết tay
足迹zújìdấu chân
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 辵 · 9 nét

辵Bộ thủBộ số 162 trong hệ tra cứu Unicode.
迹Số nét9 nét.
蹟phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.