Từ vựng · HSK 7–9世间
shìjiān
thế gian; cõi đời
Gặp trong câu
世间有很多不同的生活方式。 shìjiān yǒu hěn duō bù tóng de shēnghuó fāngshì
Trên đời có rất nhiều cách sống khác nhau.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.