字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

士气

shìqì

sĩ khí; tinh thần chiến đấu

Gặp trong câu

这次胜利大大提高了大家的士气。

zhè cì shènglì dàdà tígāo le dàjiā de shìqì

Chiến thắng lần này nâng cao đáng kể tinh thần của mọi người.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.