Từ vựng · HSK 7–9世人
shìrén
người đời; người trên thế giới; mọi người
Gặp trong câu
世人都知道这个故事。 shìrén dōu zhīdào zhège gùshi
Người đời ai cũng biết câu chuyện này.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.