字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

示威

shìwēi

biểu tình

Gặp trong câu

很多工人在广场上示威,要求提高工资。

hěn duō gōngrén zài guǎngchǎng shàng shìwēi yāoqiú tígāo gōngzī

Nhiều công nhân biểu tình trên quảng trường, yêu cầu tăng lương.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.