字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

市值

shìzhí

vốn hóa thị trường; giá trị thị trường

Gặp trong câu

这家公司的市值已经超过一百亿元。

zhè jiā gōngsī de shìzhí yǐjīng chāoguò yī bǎi yì yuán

Giá trị thị trường của công ty này đã vượt quá mười tỷ nhân dân tệ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.