字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

收复

shōufù

giành lại; thu hồi

Gặp trong câu

经过几年的战斗,他们收复了失去的土地。

jīngguò jǐ nián de zhàndòu tāmen shōufù le shīqù de tǔdì

Sau mấy năm chiến đấu, họ đã giành lại vùng đất đã mất.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.