字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

手艺

shǒuyì

tay nghề; nghề thủ công

Gặp trong câu

这位师傅的手艺很好。

zhè wèi shīfu de shǒuyì hěn hǎo

Tay nghề của người thợ này rất tốt.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.