Từ vựng · HSK 7–9舒畅
shūchàng
thư thái; khoan khoái
Gặp trong câu
在海边散散步,心情一下子舒畅了。 zài hǎi biān sàn sànbù xīnqíng yíxià zi shūchàng le
Dạo bộ bên bờ biển, tâm trạng bỗng chốc thư thái hẳn.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.