Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 舒
舒服thoải mái
舒适ấm cúng
舒畅vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng
duỗi · mở ra
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 舒服, 舒适, 舒畅. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.