字舟Zizhou
畅
Học chữ · Cấp 6

畅 / 暢

PinyinchàngHán Việtsướng

tự do · không bị cản trở

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 畅通, 畅谈, 畅销. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 田Cấp 68 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 畅

8 từ
畅通chàngtōngthông suốt
畅谈chàngtánnói chuyện thoải mái
畅销chàngxiāobán chạy
酣畅hānchàngkhông kiềm chế
流畅liúchàngtrôi chảy
舒畅shūchàngvui vẻ; hoàn toàn không lo lắng
顺畅shùnchàngtrôi chảy và thông suốt
通畅tōngchàngthông suốt; rõ ràng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 田 · 8 nét

田Bộ thủBộ số 102 trong hệ tra cứu Unicode.
畅Số nét8 nét.
暢phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.