Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 畅
畅通thông suốt
畅谈nói chuyện thoải mái
畅销bán chạy
酣畅không kiềm chế
流畅trôi chảy
舒畅vui vẻ; hoàn toàn không lo lắng
顺畅trôi chảy và thông suốt
通畅thông suốt; rõ ràng
tự do · không bị cản trở
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 畅通, 畅谈, 畅销. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.