Từ vựng · HSK 7–9疏散
shūsàn
sơ tán; thưa thớt, rải rác
Gặp trong câu
工作人员很快把观众疏散到了场外。 gōngzuò rényuán hěn kuài bǎ guānzhòng shūsàn dào le chǎng wài
Nhân viên nhanh chóng sơ tán khán giả ra ngoài.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.