字舟Zizhou
疏
Học chữ · Cấp 7-9

疏

PinyinshūHán Việtsơ / sớ

khơi thông · thưa thớt

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 疏导, 疏忽, 疏散. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 疋Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 疏

4 từ
疏导shūdǎokhai thông
疏忽shūhusao nhãng
疏散shūsànphân tán
疏通shūtōngkhai thông
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 疋 · 12 nét

疋Bộ thủBộ số 103 trong hệ tra cứu Unicode.
疏Số nét12 nét.