Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 疏
疏导khai thông
疏忽sao nhãng
疏散phân tán
疏通khai thông
khơi thông · thưa thớt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 疏导, 疏忽, 疏散. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.