字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

输液

shūyè

truyền tĩnh mạch; được truyền IV

Gặp trong câu

他在医院输液,要休息两天。

tā zài yīyuàn shūyè yào xiūxi liǎng tiān

Anh ấy đang truyền dịch ở bệnh viện, phải nghỉ hai ngày.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.