字舟Zizhou
输
Học chữ · Cấp 3

输 / 輸

PinyinshūHán Việtthâu / du / thú
Động từ

thua; bị đánh bại

13 nétBộ 车Cấp 3Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 输 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 输

9 từ
输入shūrùnhập khẩu
运输yùnshūvận chuyển
输出shūchūxuất khẩu
传输chuánshūtruyền dẫn
灌输guànshūthấm nhuần
输家shūjiākẻ thua
输送shūsòngvận chuyển; truyền tải; giao
输血shū∥xuètruyền máu
输液shū∥yètruyền tĩnh mạch; được truyền IV
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 车 · 13 nét

车Bộ thủBộ số 159' trong hệ tra cứu Unicode.
输Số nét13 nét.
輸phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.