Từ vựng · HSK 7–9衰竭
shuāijié
suy kiệt; suy (chức năng cơ quan)
Gặp trong câu
病人因心脏衰竭被送进了医院。 bìngrén yīn xīnzàng shuāijié bèi sòng jìn le yīyuàn
Bệnh nhân được đưa vào bệnh viện vì suy tim.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.