字舟Zizhou
竭
Học chữ · Cấp 7-9

竭

PinyinjiéHán Việtkiệt

cạn kiệt

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 竭力, 衰竭, 竭尽全力. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

14 nétBộ 立Cấp 7-94 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 竭

4 từ
竭力jiélìlàm hết sức mình
衰竭shuāijiésuy tạng
竭尽全力jiéjìn-quánlìkhông tiếc công sức; làm hết sức mình
精疲力竭jīngpí-lìjiétinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt; kiệt quệ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 立 · 14 nét

立Bộ thủBộ số 117 trong hệ tra cứu Unicode.
竭Số nét14 nét.