Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 竭
竭力làm hết sức mình
衰竭suy tạng
竭尽全力không tiếc công sức; làm hết sức mình
精疲力竭tinh thần mỏi mệt, sức lực cạn kiệt; kiệt quệ
cạn kiệt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 竭力, 衰竭, 竭尽全力. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.