字舟Zizhou
衰
Học chữ · Cấp 7-9

衰

PinyinshuāiHán Việtsuy / súy / thôi

suy tàn; suy giảm; suy yếu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 衰减, 衰竭, 衰老. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 衣Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 衰

5 từ
衰减shuāijiǎnsuy yếu
衰竭shuāijiésuy tạng
衰老shuāilǎolão hóa
衰弱shuāiruòyếu ớt
衰退shuāituìsuy thoái
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 衣 · 10 nét

衣Bộ thủBộ số 145 trong hệ tra cứu Unicode.
衰Số nét10 nét.