Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 衰
衰减suy yếu
衰竭suy tạng
衰老lão hóa
衰弱yếu ớt
衰退suy thoái
suy tàn; suy giảm; suy yếu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 衰减, 衰竭, 衰老. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.