Từ vựng · HSK 7–9水利
shuǐlì
thuỷ lợi
Gặp trong câu
农村修了水利,田里再也不缺水了。 nóngcūn xiū le shuǐlì tián lǐ zài yě bù quē shuǐ le
Nông thôn đã xây công trình thuỷ lợi, ruộng không còn thiếu nước nữa.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.