字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

水土

shuǐtǔ

nước và đất

Gặp trong câu

这里水土不好,很多树都长不大。

zhèlǐ shuǐtǔ bù hǎo hěn duō shù dōu zhǎng bù dà

Ở đây đất và nước không tốt, nhiều cây không lớn được.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.