Từ vựng · HSK 7–9税收
shuìshōu
thuế, sự thu thuế
Gặp trong câu
这些设施的建设资金主要来自税收。 zhèxiē shèshī de jiànshè zījīn zhǔyào láizì shuìshōu
Kinh phí xây dựng các công trình này chủ yếu đến từ tiền thuế.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.