字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

顺差

shùnchā

thặng dư thương mại

Gặp trong câu

图表显示,出口比进口多,形成了贸易顺差。

túbiǎo xiǎnshì chūkǒu bǐ jìnkǒu duō xíngchéng le màoyì shùnchā

Biểu đồ cho thấy xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu, tạo thành thặng dư thương mại.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.