字舟Zizhou
顺
Học chữ · Cấp 2

顺 / 順

PinyinshùnHán Việtthuận
Tính từ · Động từ · Giới từ

tuân theo

9 nétBộ 页Cấp 2Viết cấp 219 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 顺 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 顺

11 từ
顺利shùnlìmột cách suôn sẻ; không gặp trở ngại
一路顺风yílù-shùnfēngchúc lên đường bình an (thành ngữ)
顺序shùnxùtrình tự
顺便shùnbiànmột cách thuận tiện
顺差shùnchā
顺畅shùnchàngtrôi chảy và thông suốt
顺从shùncóngngoan ngoãn
顺路shùnlùnhân tiện
顺势shùnshìtận dụng
顺手shùnshǒumột cách dễ dàng
顺心shùn∥xīnvui vẻ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 页 · 9 nét

页Bộ thủBộ số 181' trong hệ tra cứu Unicode.
顺Số nét9 nét.
順phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.