Từ vựng · HSK 7–9顺畅
shùnchàng
trôi chảy và thông suốt
Gặp trong câu
现在网络很顺畅,不会卡。 xiànzài wǎngluò hěn shùnchàng bù huì kǎ
Bây giờ mạng rất trơn tru, không bị giật.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.