字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

顺应

shùnyìng

tuân theo; phù hợp với; hoà hợp với

Gặp trong câu

做事要顺应时代的变化。

zuò shì yào shùnyìng shídài de biànhuà

Làm việc phải thuận theo sự thay đổi của thời đại.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.