字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

私有

sīyǒu

tư hữu; thuộc sở hữu riêng

Gặp trong câu

这座花园是私有的,外人不能随便进入。

zhè zuò huāyuán shì sīyǒu de wài rén bù néng suíbiàn jìnrù

Khu vườn này là của riêng tư nhân, người ngoài không được tự ý vào.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.