字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

四方

sìfāng

bốn phía

Gặp trong câu

客人从四方赶来参加婚礼。

kèrén cóng sìfāng gǎn lái cānjiā hūnlǐ

Khách từ bốn phương kéo đến dự lễ cưới.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.