字舟Zizhou
四
Học chữ · Cấp 1

四

PinyinsìHán Việttứ
Số từ

bốn

5 nétBộ 囗Cấp 1Viết cấp 17 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 四 như một từ

Số từ

Biểu thị số lượng hoặc thứ tự; khi đếm danh từ thường đi cùng lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 四

6 từ
四周sìzhōuxung quanh
四处sìchùkhắp nơi
四季sìjìbốn mùa, cụ thể là: xuân 春, hạ 夏, thu 秋 và đông 冬
四合院sìhéyuànnhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn
四面八方sìmiàn-bāfāngkhắp mọi hướng
朝三暮四zhāosān-mùsìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn; thay đổi điều gì đó đã định
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 囗 · 5 nét

囗Bộ thủBộ số 31 trong hệ tra cứu Unicode.
四Số nét5 nét.