Từ vựng · HSK 7–9算盘
suànpán
bàn tính; tính toán mưu tính
Gặp trong câu
爷爷以前常用算盘计算。 yéye yǐqián cháng yòng suànpán jìsuàn
Trước đây ông thường dùng bàn tính để tính toán.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.