字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

算数

suànshù

giữ lời; có giá trị; tính là

Gặp trong câu

说话要算数,不能说了不做。

shuōhuà yào suànshù bù néng shuō le bù zuò

Đã nói thì phải giữ lời, không thể nói rồi không làm.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.