字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

缩减

suōjiǎn

cắt giảm

Gặp trong câu

公司为了省钱,决定缩减开支。

gōngsī wèile shěng qián juédìng suōjiǎn kāizhī

Để tiết kiệm tiền, công ty quyết định cắt giảm chi tiêu.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.