字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

态势

tàishì

tình thế; xu thế phát triển

Gặp trong câu

我们需要先了解整体态势。

wǒmen xūyào xiān liǎojiě zhěngtǐ tàishì

Chúng ta cần trước tiên tìm hiểu tình thế tổng thể.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.