Từ vựng · HSK 7–9坦诚
tǎnchéng
thẳng thắn
Gặp trong câu
朋友之间应该坦诚,有意见就直接说。 péngyou zhījiān yīnggāi tǎnchéng yǒu yìjiàn jiù zhíjiē shuō
Bạn bè với nhau nên thẳng thắn, có ý kiến gì thì cứ nói thẳng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.